unaccustomed
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Từ un- + accustomed.
Tính từ
[sửa]unaccustomed (so sánh hơn more unaccustomed, so sánh nhất most unaccustomed)
- Không thường xảy ra, bất thường, ít có.
- Không quen.
- Unaccustomed to do something.
- Không quen làm việc gì.
Từ phái sinh
[sửa]Từ nguyên2
[sửa]Động từ
[sửa]unaccustomed
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của unaccustom
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “unaccustomed”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)