Bước tới nội dung

unpaid

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /.ˈpeɪd/

Tính từ

unpaid /.ˈpeɪd/

  1. (Tài chính) Không trả, không thanh toán.
  2. Không trả công, không trả lương.
  3. Không trả bưu phí, không dán tem (thư).

Thành ngữ

Tham khảo