unrelenting

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

unrelenting /.ˈlɛn.tɪŋ/

  1. Không nguôi, không bớt, không gim.
    an unrelenting hatred — mối thù không nguôi
  2. Tàn nhẫn, không thương xót (người).

Tham khảo[sửa]