Bước tới nội dung

up-and-down

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /.ˈdɑʊn/

Tính từ

up-and-down /.ˈdɑʊn/

  1. Lắm núi đồi, lộn xộn.
  2. Lên lên xuống xuống.

Tham khảo