upstage

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈəp.ˈsteɪdʒ]

Tính từ[sửa]

upstage /ˈəp.ˈsteɪdʒ/

  1. (Thông tục) Tự cao tự đại; trịch thượng.

Tham khảo[sửa]