utbytte

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít utbytte utbyttet
Số nhiều utbytte, utbytter utbytta, utbyttene

utbytte

  1. 1 Lời, lãi, huê lợi, mối lợi.
    Salget av videokassetter gir stort utbytte.
    Lợi ích, hữu ích, hữu dụng.
    Hadde du utbytte av kurset?

Từ dẫn xuất[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å utbytte
Hiện tại chỉ ngôi utbytter
Quá khứ utbytta, utbyttet
Động tính từ quá khứ utbytta, utbyttet
Động tính từ hiện tại

utbytte

  1. Lợi dụng, khai thác, bóc lột, trục lợi.
    Regimet utbyttet folket.

Tham khảo[sửa]