huê
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hwe˧˧ | hwe˧˥ | hwe˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hwe˧˥ | hwe˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
huê
- Như hoa
- Huê sen, huê cúc.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “huê”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng M'Nông Đông
[sửa]Danh từ
[sửa]huê
- (Rơlơm) ruồi.
Tham khảo
[sửa]- Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.