lãi
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| laʔaj˧˥ | laːj˧˩˨ | laːj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| la̰ːj˩˧ | laːj˧˩ | la̰ːj˨˨ | |
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
lãi
Động từ
lãi
- Thu nhiều hơn chi sau khi kinh doanh hay sản xuất.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “lãi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Mường
Danh từ
lãi
- Lưỡi.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Từ phương ngữ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ tiếng Mường
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Mường