lãi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
laʔaj˧˥ laːj˧˩˨ laːj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
la̰ːj˩˧ laːj˧˩ la̰ːj˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

lãi

  1. (Địa phương) Giun.
  2. Số tiền thu nhập cao hơn chi phí.
    Một vốn bốn lãi (tục ngữ).
    Lấy công làm lãi (tục ngữ).
    Mặt hàng này bán không có lãi.
  3. Số tiền người vay phải trả cho chủ nợ ngoài số tiền thực vay.
    Cho vay nặng lãi.
    Lãi 1,6% một tháng.
    Lãi tiết kiệm.

Động từ[sửa]

lãi

  1. Thu nhiều hơn chi sau khi kinh doanh hay sản xuất.
    Buôn một lãi mười. (tục ngữ)
    Buôn thất nghiệp lãi quan viên. (tục ngữ)
    Nuôi ba ba không lãi bằng nuôi ếch.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Mường[sửa]

Danh từ[sửa]

lãi

  1. Lưỡi.