utfall
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | utfall | utfallet |
| Số nhiều | utfall | utfalla, utfallene |
utfall gđ
- Sự công kích, tấn công.
- Soldatene gjorde et utfall mot fienden.
- Politikeren kom med et sterkt utfall mot sine motstandere.
- Kết quả.
- Sakens utfall var positivt.
- utfallet av konkurransen
Từ dẫn xuất
- (2) utfallsvinkel gđ: Góc phản chiếu.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “utfall”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)