utfall

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít utfall utfallet
Số nhiều utfall utfalla, utfallene

utfall

  1. Sự công kích, tấn công.
    Soldatene gjorde et utfall mot fienden.
    Politikeren kom med et sterkt utfall mot sine motstandere.
  2. Kết quả.
    Sakens utfall var positivt.
    utfallet av konkurransen

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]