vénérer

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

vénérer ngoại động từ /ve.ne.ʁe/

  1. Tôn kính.
    Vénérer un bienfaiteur — tôn kính một ân nhân
  2. Tôn sùng, sùng bái.
    Vénérer un saint — tôn sùng một vị thánh

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]