vekt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít vekt vekta, vekten
Số nhiều vekter vektene

vekt gđc

  1. Cái cân.
    Han veide varene på en vekt.
  2. Sức nặng, trọng lượng.
    Hans vekt er 60 kg.
    å gå opp/ned i vekt
    legge vekt på noe — Đặt nặng, đặt trọng tâm vào việc gì.
    å selge/kjøpe noe i løs vekt — Bán, mua vật gì theo trọng lượng.
  3. Quả tạ, tạ.
    Han løfter vekter på 100 kg hver dag for å bli sterk.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]