veneration

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˌvɛ.nə.ˈreɪ.ʃən]

Danh từ[sửa]

veneration /ˌvɛ.nə.ˈreɪ.ʃən/

  1. Sự tôn kính.
    to hold someone in veneration — tôn kính ai

Tham khảo[sửa]