Bước tới nội dung

ventana

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]
ventana

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /βen.ˈta.na/

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh ventus.

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
ventana ventanas

ventana gc

  1. Cửa sổ.
    ¡Abre la ventana por favor! — Xin mở cửa sổ!
    ventana de la nariz — lỗ mũi
  2. (Máy tính) Cửa sổ.

Đồng nghĩa

[sửa]
cửa sổ