vertinne
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | vertinne | vertinna, vertinnen |
| Số nhiều | vertinner | vertinnene |
vertinne gđc
- Bà chủ, nữ chủ nhân.
- Vertinnen serverte maten selv.
- Bà chủ nhà (cho thuê nhà).
- Min vertinne krever husleien betalt punktlig.
Từ dẫn xuất
- (0) flyvertinne: Nữ tiếp viên, chiêu đãi viên hàng không.
- (0) hybelvertinne: Bà chủ nhà (cho thuê phòng).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vertinne”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)