vice-chief

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈvɑɪs.ˈtʃif/

Danh từ[sửa]

vice-chief /ˈvɑɪs.ˈtʃif/

  1. Người phó thứ nhất của thủ trưởng.

Tham khảo[sửa]