voldtekt
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | voldtekt | voldtekta, voldtekten |
| Số nhiều | voldtekter | voldtektene |
voldtekt gđc
- Sự hãm hiếp, cưỡng hiếp, hiếp dâm, cưỡng dâm.
- å bli dømt til fengselsstraff for voldtekt
- Sự vi phạm, xâm phạm.
- å øve voldtekt mot prinsipper
Từ dẫn xuất
- (1) voldtektsforbryter gđ: Người hiếp dâm, hãm hiếp.
- (1) voldtektsforsøk gđ: Sự mưu toan hiếp dâm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “voldtekt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)