waarschijnlijk

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Tính từ[sửa]

waarschijnlijk (dạng biến waarschijnlijke, cấp so sánh waarschijnlijker, cấp cao nhất waarschijnlijkst)

  1. khả năng, có thể
    Dit is de waarschijnlijke oorzaak van de botsing.
    Đây chắc chắn là nguyên nhân của sự va chạm.

Phó từ[sửa]

waarschijnlijk

  1. chắc chắn, có lẽ