Bước tới nội dung

wat

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Từ nghi vấn

wat

  1. Wat doe je? Bạn đang làm ?

Đại từ quan hệ

wat

  1. điều mà
    Ik zie wat jij niet ziet.
    Tôi thấy điều mà bạn không thấy được.
    Doe wat de mensen hier doen.
    Người ta đây làm thì bạn làm điều đó đi.

Phó từ

[sửa]

wat

  1. ơi
    Wat een grote jongen!
    Chàng trai lớn ơi là lớn!

Tính từ

wat (không biến, không có dạng so sánh)

  1. chút
    wat water chút nước
    Ik ga wat slapen. Tôi đi ngủ chút.