Bước tới nội dung

water-rate

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈwɔ.tɜː.ˈreɪt/

Danh từ

water-rate /ˈwɔ.tɜː.ˈreɪt/

  1. Tiền nước (tiền phải trả cho việc sử dụng nước của một nơi cung cấp nước công cộng).

Tham khảo