Bước tới nội dung

well-affected

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈwɛɫ.ˈæ.ˌfɛk.təd/

Tính từ

well-affected /ˈwɛɫ.ˈæ.ˌfɛk.təd/

  1. thiện cảm; tốt bụng hảo tâm.
  2. Trung thành; đáng tin cậy.
  3. Giả tạo; vờ vĩnh.

Tham khảo