giả tạo

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
za̰ː˧˩˧ ta̰ːʔw˨˩jaː˧˩˨ ta̰ːw˨˨jaː˨˩˦ taːw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaː˧˩ taːw˨˨ɟaː˧˩ ta̰ːw˨˨ɟa̰ːʔ˧˩ ta̰ːw˨˨

Tính từ[sửa]

giả tạo

  1. Một điều gì đó hoặc thứ gì đó không có thật.
  2. Không thành thật.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]