Bước tới nội dung

wentelwiek

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Từ nguyên

Từ wentelen (“xoay, quay”) + wiek (“cánh quạt”).

Cách phát âm

  • IPA: /ˈʋɛn.təlˌʋik/
  • (tập tin)
  • Dấu chấm gạch nối: wen‧tel‧wiek

Danh từ

wentelwiek gc (mạo từ de, số nhiều wentelwieken, giảm nhẹ wentelwiekje)

  1. (Không phổ biến) Trực thăng.
    De landende wentelwiek liet het stof opvliegenChiếc trực thăng hạ cánh làm bụi bay lên
  2. (Hiếm, không tiêu chuẩn) Cánh quạt của trực thăng hoặc một loại khí cụ bay tương tự; cánh quạt của cối xay gió.

Đồng nghĩa