quạt
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwa̰ːʔt˨˩ | kwa̰ːk˨˨ | waːk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwaːt˨˨ | kwa̰ːt˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Động từ
Danh từ

quạt
- Đồ dùng để quạt, thiết bị tạo ra gió (thường với mục đích làm mát).
- Quạt điện.
- Quạt nan.
- Thằng Bờm có cái quạt mo/Phú ông xin đổi ba bò chín trâu (Ca dao)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “quạt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [kwaːt̚˧˨ʔ]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [kwaːt̚˩˧]
Danh từ
quạt
- quạt.
Đồng nghĩa
Tham khảo
Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Tiếng Thổ
[sửa]Danh từ
quạt
- quạt.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Động từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
- Mục từ tiếng Thổ
- Danh từ tiếng Thổ