Bước tới nội dung

wheelie

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈʍi.li/

Danh từ

wheelie /ˈʍi.li/

  1. Sự đi một bánh (hành động đi xe đạp hoặc mô tô trên một bánh sau, bánh trước nhấc khỏi mặt đất).

Tham khảo