Bước tới nội dung

xao

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

xao

  1. nhện.

Từ dẫn xuất

Tham khảo

Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên Hoàng Văn Ma; Lục Văn Pảo; Hoàng Chí (2006), Từ điển Tày-Nùng-Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa Hà Nội

Tiếng Thái Hàng Tổng

[sửa]

Số từ

[sửa]

xao

  1. hai mươi.

Tham khảo

[sửa]
  • Tài Liệu Học Chữ Thái Lai- Pao.