xao
Giao diện
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [saːw˧˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [saːw˦˥]
Danh từ
xao
- nhện.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên Hoàng Văn Ma; Lục Văn Pảo; Hoàng Chí (2006), Từ điển Tày-Nùng-Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa Hà Nội
Tiếng Thái Hàng Tổng
[sửa]Số từ
[sửa]xao
Tham khảo
[sửa]- Tài Liệu Học Chữ Thái Lai- Pao.