yang
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈjɑːŋ/
Danh từ
yang /ˈjɑːŋ/
- Dương (trong thuyết Âm Dương của Trung Quốc).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “yang”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Bih
[sửa]Danh từ
yang
Tham khảo
- Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)
Tiếng Gia Rai
[sửa]Danh từ
yang
- thần.
- Yang Apui ― Thần Lửa
Tiếng Ngũ Đồn
[sửa]Danh từ
yang
- cừu.
Tiếng Rơ Măm
[sửa]Danh từ
yang
Tham khảo
- Người Rơ Măm ở Sa Thầy - Kon Tum tại Cổng thông tin điện tử tỉnh Kon Tum
Tiếng Tai Loi
[sửa]Động từ
[sửa]yang
- biết.
Tham khảo
[sửa]- Tiếng Tai Loi tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Bih
- Danh từ tiếng Bih
- Mục từ tiếng Gia Rai
- Danh từ tiếng Gia Rai
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Gia Rai
- Mục từ tiếng Ngũ Đồn
- Danh từ tiếng Ngũ Đồn
- Mục từ tiếng Rơ Măm
- Danh từ tiếng Rơ Măm
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Rơ Măm
- Mục từ tiếng Tai Loi
- Động từ tiếng Tai Loi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Tai Loi