zat

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Tính từ[sửa]

Cách biến
cấp không biến biến bộ phận
zat zatte zats
so sánh zatter zattere zatters
cao nhất zatst zatste

zat (dạng biến zatte, cấp so sánh zatter, cấp cao nhất zatst)

  1. say
  2. liêng chiêng (vì quay nhiều quá)

Động từ[sửa]

zat

  1. Lối trình bày thời quá khứ số ít của zitten