zealous
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Anh trung đại zelose, từ tiếng Latinh zēlōsus,[1] từ zēlus + -ōsus, từ tiếng Hy Lạp cổ ζῆλος (zêlos, “lòng sốt sắng, lòng ghen tị”), từ ζηλόω (zēlóō, “cạnh tranh, ghen tị”). Theo cách phân tích mặt chữ: zeal + -ous. Điệp thức của jealous.
Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]zealous (so sánh hơn more zealous hoặc (không phổ biến, không tiêu chuẩn) zealouser, so sánh nhất most zealous hoặc (không phổ biến, không tiêu chuẩn) zealousest)
- Sốt sắng, hăng hái; có nhiệt tâm, có nhiệt huyết.
- 1896, Andrew Dickson White, A History of the Warfare of Science with Theology in Christendom, xuất bản 2004, tr. 122:
- Doubtless many will exclaim against the Roman Catholic Church for this; but the simple truth is that Protestantism was no less zealous against the new scientific doctrine.
- Chắc hẳn nhiều người sẽ lên tiếng phản đối Giáo hội Công giáo Rôma vì điều này; nhưng sự thật đơn giản là Kháng Cách cũng không kém phần nhiệt thành trong việc chống lại học thuyết khoa học mới này.
- 1940, Foster Rhea Dulles, America Learns to Play: A history of popular recreation, 1607-1940, tr. 61:
- […] and there were few more zealous dancers at the fashionable balls in the Raleigh Tavern at Williamsburg.
- […] và còn có thêm một vài vị vũ công nhiệt huyết nữa tại Quán rượu Raleigh ở Williamsburg.
Đồng nghĩa
[sửa]- (sốt sắng, hăng hái): ardent, eager, enthusiastic, fervent, passionate, zealotic
Trái nghĩa
[sửa]- (từ trái nghĩa của “sốt sắng, hăng hái”): apathetic, dispassionate, indifferent, unenthusiastic
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “zealous”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- ↑ “zealous, adj.”, trong OED Online
, Oxford: Oxford University Press, ra mắt năm 2000. - ↑ Grandgent, C. H. (1899) “From Franklin to Lowell”, trong James W. Bright (biên tập viên), Proceedings of the Modern Language Association, tập 14, số 2, Modern Language Association of America, , tr. 238
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Anh
- Từ có hậu tố -ous tiếng Anh
- Điệp thức tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɛləs
- Vần:Tiếng Anh/ɛləs/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Tính từ tiếng Anh
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Anh
- en:Trạng thái cảm xúc
- en:Nhân cách