zeggen

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Động từ[sửa]

Biến ngôi
Vô định
zeggen
Thời hiện tại
Số ít Số nhiều
ik zeg wij(we)/... zeggen
jij(je)/u zegt
zeg jij(je)
hij/zij/... zegt
Thời quá khứ
Số ít Số nhiều
ik/jij/... zegde / zei wij(we)/... zegden / zeiden
Động tính từ quá khư Động tính từ hiện tại
(hij heeft) gezegd zeggend
Lối mệnh lệnh Lối cầu khẩn
zeg ik/jij/... zegge
Dạng địa phương/cổ
Hiện tại Quá khư
gij(ge) zegt gij(ge) zeidt / zegde

zeggen (quá khứ zegde /zei, động tính từ quá khứ gezegd)

  1. nói, kể, cho biết
  2. (với willen) có nghĩa
    Wat wil dat zeggen?
    Điều có có nghĩa là gì?