nghĩa
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋiʔiə˧˥ | ŋiə˧˩˨ | ŋiə˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋḭə˩˧ | ŋiə˧˩ | ŋḭə˨˨ | |
Các chữ Hán có phiên âm thành “nghĩa”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Danh từ
nghĩa
- Lẽ phải, điều làm khuôn phép cho cách xử thế.
- Làm việc nghĩa.
- Hi sinh vì nghĩa lớn.
- Quan hệ tình cảm tốt, trước sau như một.
- Ăn ở với nhau có nghĩa.
- Nghĩa vợ chồng.
- Nội dung diễn đạt của một kí hiệu, từ, câu...
- Nghĩa của từ.
- Nghĩa của câu.
- Cái nội dung tạo nên có giá trị.
- Tiếng hát làm cho cuộc sống thêm có nghĩa.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nghĩa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)