Bước tới nội dung

zes

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hà Lan trung đại ses, từ tiếng Hà Lan cổ ses, từ tiếng German Tây nguyên thủy *sehs, từ tiếng German nguyên thủy *sehs, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *swéḱs.

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]
Số tiếng Hà Lan (chỉnh sửa)
60
 ←  5 6 7  → 
    Số đếm: zes
    Số thứ tự: zesde

zes

  1. Sáu.

Từ phái sinh

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Afrikaans: ses
  • Tiếng Creole Hà Lan Berbice: sesi
  • Tiếng Javindo: ses
  • Tiếng Hà Lan Jersey: zääs
  • Tiếng Negerhollands: ses, sees
  • Tiếng Skepi: ses
  • Tiếng Trió: ses

Tiếng Zeeland

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hà Lan trung đại ses, từ tiếng Hà Lan cổ ses, từ tiếng German Tây nguyên thủy *sehs, từ tiếng German nguyên thủy *sehs, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *swéḱs.

Số từ

[sửa]

zes

  1. Sáu.