Bước tới nội dung

zeven

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]
Số tiếng Hà Lan (sửa)
70
 ←  6 7 8  → 
    Số đếm: zeven
    Số thứ tự: zevende

(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

zeven

  1. Bảy.
Cách viết khác
[sửa]
Từ phái sinh
[sửa]
Hậu duệ
[sửa]
  • Tiếng Afrikaans: sewe
  • Tiếng Creole Hà Lan Berbice: sewn
  • Tiếng Javindo: seven
  • Tiếng Hà Lan Jersey: zœve, zûve
  • Tiếng Negerhollands: seven, seeven
  • Tiếng Sranan Tongo: seibi, seben, seebien, zeven
  • Tiếng Trió: seihpë

Từ nguyên 2

[sửa]

Từ tiếng Hà Lan trung đại sēven. Tương đương từ zeef + -en.

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

zeven

  1. Giần, sàng, rây.
    Đồng nghĩa: ziften, filtreren
Chia động từ
[sửa]
Bảng chia động từ của zeven (yếu)
nguyên mẫu zeven
quá khứ số ít zeefde
quá khứ phân từ gezeefd
nguyên mẫu zeven
danh động từ zeven gt
hiện tại quá khứ
ngôi thứ nhất số ít zeefzeefde
ngôi thứ hai số ít (jij) zeeft, zeef2zeefde
ngôi thứ hai số ít (u) zeeftzeefde
ngôi thứ hai số ít (gij) zeeftzeefde
ngôi thứ ba số ít zeeftzeefde
số nhiều zevenzeefden
giả định số ít1 zevezeefde
giả định số nhiều1 zevenzeefden
mệnh lệnh số ít zeef
mệnh lệnh số nhiều1 zeeft
phân từ zevendgezeefd
1) Dạng cổ. 2) Trong trường hợp đảo ngữ.
Hậu duệ
[sửa]
  • Tiếng Afrikaans: sif
  • Tiếng Negerhollands: siev

Từ nguyên 3

[sửa]

Xem từ nguyên của hình thái mục từ tương ứng.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

zeven

  1. Số nhiều của zeef