Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi


Mục lục

Chữ Hán

Thư pháp
下
Kanji (Nhật)
下


Tiếng Quan Thoại

Cách phát âm

Tính từ

  1. bên dưới
  2. bề dưới, có địa vị thấp kém hơn

Trái nghĩa

Đồng nghĩa

Dịch

bên dưới
thấp kém hơn

Động từ

  1. Xuống, đi xuống, đưa xuống
    - xuống núi
    - hạ cờ, cuốn cờ

Trái nghĩa

Đồng nghĩa

Dịch

Tham khảo

  • Thiều Chửu, Hán Việt Tự Điển, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 1999, Hà Nội (dựa trên nguyên bản năm 1942 của nhà sách Đuốc Tuệ, Hà Nội).




Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ
hạ,
Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm