下
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 下 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
| Thư pháp |
|---|
| Kanji (Nhật) |
- Phiên âm Hán-Việt: hạ, há
- Số nét: 3
- Bộ thủ: 一 + 2 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+4E0B (liên kết ngoài tiếng Anh)
Từ nguyên [sửa]
| Giáp cốt văn | Kim văn | Đại triện | Tiểu triện |
|---|---|---|---|
|
TK 16–11 TCN |
TK 11–3 TCN |
|
|
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Cách phát âm [sửa]
- Bính âm: xià (xia4)
- Wade–Giles: hsia4
Tính từ [sửa]
下
Trái nghĩa [sửa]
Đồng nghĩa [sửa]
Dịch [sửa]
- bên dưới
- thấp kém hơn
Động từ [sửa]
下
Trái nghĩa [sửa]
Đồng nghĩa [sửa]
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Thiều Chửu, Hán Việt Tự Điển, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 1999, Hà Nội (dựa trên nguyên bản năm 1942 của nhà sách Đuốc Tuệ, Hà Nội).
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 下 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ha̰ːʔ˨˩ haː˧˥ | ha̰ː˨˨ ha̰ː˩˧ | haː˨˩˨ haː˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| haː˨˨ haː˩˩ | ha̰ː˨˨ haː˩˩ | ha̰ː˨˨ ha̰ː˩˧ | |