下
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 下 | |||
Mục lục |
Chữ Hán
| Thư pháp |
|---|
![]() |
| Kanji (Nhật) |
- Phiên âm Hán-Việt: hạ, há
- Số nét: 3
- Bộ thủ: 一 + 2 nét
- Dữ liệu Unicode: U+4E0B (liên kết ngoài tiếng Anh)
Tiếng Quan Thoại
Cách phát âm
- Bính âm: xià (xia4)
- Wade–Giles: hsia4
Tính từ
下
Trái nghĩa
Đồng nghĩa
Dịch
- bên dưới
|
|
|
- thấp kém hơn
|
|
|
Động từ
下
Trái nghĩa
Đồng nghĩa
Dịch
|
|
|
Tham khảo
- Thiều Chửu, Hán Việt Tự Điển, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 1999, Hà Nội (dựa trên nguyên bản năm 1942 của nhà sách Đuốc Tuệ, Hà Nội).
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 下 viết theo chữ quốc ngữ |
| hạ, há |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
