cự

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɨ̰ʔ˨˩ kɨ̰˨˨ ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˨˨ kɨ̰˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

cự

  1. (Ít dùng) Chống lại bằng sức lực.
    Sức yếu, cự không nổi.
  2. (Khẩu ngữ) Bảo thẳng cho biết là không hài lòng, bằng những lời gay gắt.
    Cự cho một mẻ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]