acquit
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
acquit ngoại động từ /ə.ˈkwɪt/
- Trả hết, trang trải (nợ nần).
- to acquit one's debt — trang trải hết nợ nần
- Tha bổng, tha tội, tuyên bố trắng án.
- to be acquitted of one's crime — được tha bổng
- to acquit oneself of — làm xong, làm trọn (nghĩa vụ, bổn phận...)
- to acquit oneself of a promise — làm trọn lời hứa
- to acquit oneself of one's task — làm trọn nhiệm vụ
[sửa] Thành ngữ
- to acquit oneself:
[sửa] Chia động từ
acquit
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to acquit | |||||
| Phân từ hiện tại | acquitting | |||||
| Phân từ quá khứ | acquitted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | acquit | acquit hoặc acquittest¹ | acquits hoặc acquitteth¹ | acquit | acquit | acquit |
| Quá khứ | acquitted | acquitted, hoặc acquittedst¹ | acquitted | acquitted | acquitted | acquitted |
| Tương lai | will/shall² acquit | will/shall acquit hoặc wilt/shalt¹ acquit | will/shall acquit | will/shall acquit | will/shall acquit | will/shall acquit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | acquit | acquit hoặc acquittest¹ | acquit | acquit | acquit | acquit |
| Quá khứ | acquitted | acquitted | acquitted | acquitted | acquitted | acquitted |
| Tương lai | were to acquit hoặc should acquit | were to acquit hoặc should acquit | were to acquit hoặc should acquit | were to acquit hoặc should acquit | were to acquit hoặc should acquit | were to acquit hoặc should acquit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | acquit | — | let’s acquit | acquit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | acquit /a.ki/ |
acquits /a.ki/ |
| Giống cái | acquit /a.ki/ |
acquits /a.ki/ |
acquit gđ /a.ki/
- Giấy biên nhận, biên lai.
- par acquit de conscience; pour l’acquit de sa conscience — cho yên tâm, cho khỏi áy náy
- par manière d’acquit — (từ cũ, nghĩa cũ) tắc trách, cho xong chuyện
- pour acquit — đã nhận tiền (ghi trên một chứng từ)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)