affected

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

affected

  1. Quá khứphân từ quá khứ của affect.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

affected /ə.ˈfɛk.təd/

  1. (+ to, towards) Có ý (tốt, xấu... đối với ai).
    to be well affected towards someone — có ý tốt đối với ai
  2. Xúc động.
  3. Bị mắc, bị nhiễm (bệnh... ).
    to be affected with (by) a disease — bị mắc bệnh

Tính từ[sửa]

affected /ə.ˈfɛk.təd/

  1. Giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên.
    to be very affected in one's manners — điệu bô quá
    affected laugh — tiếng cười giả tạo

Tham khảo[sửa]