allege
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
allege ngoại động từ /ə.ˈlɛdʒ/
- Cho là, khẳng định.
- Viện lý, dẫn chứng, viện ra, vin vào; đưa ra luận điệu rằng.
- to allege illiness as a reason for not going to work — viện lý lẽ ốm để khỏi phải đi làm việc
Chia động từ [sửa]
allege
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to allege | |||||
| Phân từ hiện tại | alleging | |||||
| Phân từ quá khứ | alleged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | allege | allege hoặc allegest¹ | alleges hoặc allegeth¹ | allege | allege | allege |
| Quá khứ | alleged | alleged hoặc allegedst¹ | alleged | alleged | alleged | alleged |
| Tương lai | will/shall² allege | will/shall allege hoặc wilt/shalt¹ allege | will/shall allege | will/shall allege | will/shall allege | will/shall allege |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | allege | allege hoặc allegest¹ | allege | allege | allege | allege |
| Quá khứ | alleged | alleged | alleged | alleged | alleged | alleged |
| Tương lai | were to allege hoặc should allege | were to allege hoặc should allege | were to allege hoặc should allege | were to allege hoặc should allege | were to allege hoặc should allege | were to allege hoặc should allege |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | allege | — | let’s allege | allege | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)