anh đào

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ajŋ˧˧ ɗa̤ːw˨˩ an˧˥ ɗaːw˧˧ an˧˧ ɗaːw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ajŋ˧˥ ɗaːw˧˧ ajŋ˧˥˧ ɗaːw˧˧

Danh từ[sửa]

anh đào

  1. Cây to vùng ôn đới cùng họ với hoa hồng, quả to bằng đầu ngón tay, vỏ nhẵn bóng, màu đỏ hoặc vàng nhạt, vị ngọt, hơi chua.

Tham khảo[sửa]