anh đào
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ajŋ˧˧ ɗa̤ːw˨˩ | an˧˥ ɗaːw˧˧ | an˧˧ ɗaːw˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ajŋ˧˥ ɗaːw˧˧ | ajŋ˧˥˧ ɗaːw˧˧ | ||
Danh từ [sửa]
anh đào
- Cây to vùng ôn đới cùng họ với hoa hồng, quả to bằng đầu ngón tay, vỏ nhẵn bóng, màu đỏ hoặc vàng nhạt, vị ngọt, hơi chua.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)