backfire

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Nội động từ[sửa]

backfire nội động từ /.ˌfɑɪr/

  1. Đốt lửa chặn (cho một đám cháy khỏi lan hết cánh đồng cỏ).
  2. (Kỹ thuật) Nổ sớm.
  3. Đem lại kết quả ngược lại sự mong đợi.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]