bouncer

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

bouncer /ˈbɑʊn(t).sɜː/

  1. Vật nảy lên; người nhảy lên.
  2. Kẻ hay nói khoác lác; lời nói khoác.
  3. Kẻ hay nói dối, lời nòi dối trắng trợn.
  4. Người to lớn, vật to gộ (so với cùng loại).
  5. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) người được thuê để tống cổ những kẻ phá phách (ở tiệm rượu, rạp hát... ).

Tham khảo[sửa]