bouncer
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
bouncer /ˈbɑʊn(t).sɜː/
- Vật nảy lên; người nhảy lên.
- Kẻ hay nói khoác lác; lời nói khoác.
- Kẻ hay nói dối, lời nòi dối trắng trợn.
- Người to lớn, vật to gộ (so với cùng loại).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) người được thuê để tống cổ những kẻ phá phách (ở tiệm rượu, rạp hát... ).
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)