phục

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fṵʔk˨˩ fṵk˨˨ fuk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fuk˨˨ fṵk˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

phục

  1. Ẩn nấp chờ thời cơ hành động.
    Phục ở ngõ hẻm để đón đánh.
  2. Chịugiỏi, là hay, là phải.
    Phục tài làm thơ.
  3. Chịu đựng được, đương được.
    Không phục thủy thổ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]