bước

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

bước

  1. Động tác bước đi.
    Rảo bước.
    Cất bước.
  2. Khoảng cách giữa hai bàn chân khi bước.
    Tiến lên hai bước.
  3. Giai đoạn trong một tiến trình.
    Tiến hành từng bước.
  4. Hoàn cảnh không hay gặp phải trong cuộc đời.
    Qua bước khó khăn.
  5. Khoảng cách giữa các cá thể đồng loại.
    Bước đinh ốc.

Động từ

bước

  1. Đặt chân đến chỗ khác để di chuyển thân thể theo.
    Bước sang phải.
    Bước lên phía trước.
  2. Chuyển sang giai đoạn mới.
    Bước sang năm học mới.
    Bước vào chiến dịch sản xuất.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác