buff
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
buff /ˈbəf/
[sửa] Thành ngữ
- in buff: Trần truồng.
- to strip to the buff: Lột trần truồng.
[sửa] Tính từ
buff /ˈbəf/
[sửa] Ngoại động từ
buff ngoại động từ /ˈbəf/
[sửa] Chia động từ
buff
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to buff | |||||
| Phân từ hiện tại | buffing | |||||
| Phân từ quá khứ | buffed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | buff | buff hoặc buffest¹ | buffs hoặc buffeth¹ | buff | buff | buff |
| Quá khứ | buffed | buffed, hoặc buffedst¹ | buffed | buffed | buffed | buffed |
| Tương lai | will/shall² buff | will/shall buff hoặc wilt/shalt¹ buff | will/shall buff | will/shall buff | will/shall buff | will/shall buff |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | buff | buff hoặc buffest¹ | buff | buff | buff | buff |
| Quá khứ | buffed | buffed | buffed | buffed | buffed | buffed |
| Tương lai | were to buff hoặc should buff | were to buff hoặc should buff | were to buff hoặc should buff | were to buff hoặc should buff | were to buff hoặc should buff | were to buff hoặc should buff |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | buff | — | let’s buff | buff | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)