cater
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Nội động từ
cater nội động từ /ˈkeɪ.tɜː/
- Cung cấp thực phẩm, lương thực.
- Phục vụ cho, mua vui cho, giải trí cho.
- this programme caters for the masses — chương trình này phục vụ cho quảng đại quần chúng
Chia động từ
cater
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cater | |||||
| Phân từ hiện tại | catering | |||||
| Phân từ quá khứ | catered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cater | cater hoặc caterst¹ | caters hoặc caterth¹ | cater | cater | cater |
| Quá khứ | catered | catered, hoặc caterdst¹ | catered | catered | catered | catered |
| Tương lai | will/shall² cater | will/shall cater hoặc wilt/shalt¹ cater | will/shall cater | will/shall cater | will/shall cater | will/shall cater |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cater | cater hoặc caterst¹ | cater | cater | cater | cater |
| Quá khứ | catered | catered | catered | catered | catered | catered |
| Tương lai | were to cater hoặc should cater | were to cater hoặc should cater | were to cater hoặc should cater | were to cater hoặc should cater | were to cater hoặc should cater | were to cater hoặc should cater |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cater | — | let’s cater | cater | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)