coasting

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

coasting

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của coast.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

coasting /ˈkoʊs.tiɳ/

  1. Thuộc hàng hải ven biển.
    coasting trade — việc buôn bán ven biển

Danh từ[sửa]

coasting /ˈkoʊs.tiɳ/

  1. Việc đi lại (buôn bán) ven biển.
  2. Việc lao xuống dốc.

Tham khảo[sửa]