coast
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
coast /ˈkoʊst/
- Bờ biển.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (Ca-na-đa) đường lao (của xe trượt tuyết)
- sự lao xuống (của xe trượt tuyết).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Sự lao dốc (mô tô, xe đạp).
Động từ [sửa]
coast /ˈkoʊst/
- Đi men bờ biển (tàu bè).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Trượt xuống, lao xuống (xe trượt tuyết).
- Thả cho (xe đạp) xuống dốc (không đạp); tắt máy lao dốc (mô tô).
Chia động từ [sửa]
coast
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to coast | |||||
| Phân từ hiện tại | coasting | |||||
| Phân từ quá khứ | coasted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | coast | coast hoặc coastest¹ | coasts hoặc coasteth¹ | coast | coast | coast |
| Quá khứ | coasted | coasted hoặc coastedst¹ | coasted | coasted | coasted | coasted |
| Tương lai | will/shall² coast | will/shall coast hoặc wilt/shalt¹ coast | will/shall coast | will/shall coast | will/shall coast | will/shall coast |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | coast | coast hoặc coastest¹ | coast | coast | coast | coast |
| Quá khứ | coasted | coasted | coasted | coasted | coasted | coasted |
| Tương lai | were to coast hoặc should coast | were to coast hoặc should coast | were to coast hoặc should coast | were to coast hoặc should coast | were to coast hoặc should coast | were to coast hoặc should coast |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | coast | — | let’s coast | coast | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)