connected
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Động từ
connected
Chia động từ
connect
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to connect | |||||
| Phân từ hiện tại | connecting | |||||
| Phân từ quá khứ | connected | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | connect | connect hoặc connectst¹ | connects hoặc connectth¹ | connect | connect | connect |
| Quá khứ | connected | connected, hoặc connectdst¹ | connected | connected | connected | connected |
| Tương lai | will/shall² connect | will/shall connect hoặc wilt/shalt¹ connect | will/shall connect | will/shall connect | will/shall connect | will/shall connect |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | connect | connect hoặc connectst¹ | connect | connect | connect | connect |
| Quá khứ | connected | connected | connected | connected | connected | connected |
| Tương lai | were to connect hoặc should connect | were to connect hoặc should connect | were to connect hoặc should connect | were to connect hoặc should connect | were to connect hoặc should connect | were to connect hoặc should connect |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | connect | — | let’s connect | connect | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
connected /kə.ˈnɛk.təd/
- Mạch lạc (bài nói, lý luận... ).
- Có quan hệ vơi, có họ hàng với.
- well connected — có họ hàng thân thuộc với những người chức trọng quyền cao
- (Toán học) Liên thông.
- connected space — không gian liên thông với nhau
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)