thông

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên thiết Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

thông
thông

thông

  1. Cây hạt trần, thân thẳng, hình kim, tán hình tháp, câynhựa thơm.
    Rừng thông.
    Nhựa thông.
  2. Thông phán, nói tắt.
    Thầy đề thầy thông.

Dịch

Cây thông

Dịch

Động từ

thông

  1. Nối liền nhau, xuyên suốt, không tắc, không bị ngăn cách, cản trở.
    Con đường thông hai làng .
    Hầm có lối thông ra bên ngoài.
  2. Làm cho không bị tắc nghẽn, dồn ứ.
    Thông ống dẫn nước.
    Chữa cầu để thông đường.
  3. Hiểu chấp thuận, không cònthắc mắc.
    Bàn kĩ cho thông trước khi bắt tay vào làm.
    Thông chính sách.


Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân