thông
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “thông”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Danh từ
thông
- Cây hạt trần, thân thẳng, lá hình kim, tán lá hình tháp, cây có nhựa thơm.
- Rừng thông.
- Nhựa thông.
- Thông phán, nói tắt.
- Thầy đề thầy thông.
Dịch
- Cây thông
Dịch
|
|
|
Động từ
thông
- Nối liền nhau, xuyên suốt, không tắc, không bị ngăn cách, cản trở.
- Con đường thông hai làng .
- Hầm có lối thông ra bên ngoài.
- Làm cho không bị tắc nghẽn, dồn ứ.
- Thông ống dẫn nước.
- Chữa cầu để thông đường.
- Hiểu rõ và chấp thuận, không còn gì thắc mắc.
- Bàn kĩ cho thông trước khi bắt tay vào làm.
- Thông chính sách.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.