countenance
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
countenance /ˈkɑʊn.tᵊn.ənts/
- Sắc mặt; vẻ mặt.
- to change one's countenance — đổi sắc mặt
- Sự tán thành, sự đồng tình ủng hộ, sự khuyến khích.
- to give a countenance to a plan — tán thành một bản kế hoạch
- Vẻ nghiêm trang, thái độ nghiêm chỉnh; vẻ bình tĩnh.
- to lose one's countenance — mất bình tĩnh
- to keep one's countenance — giữ bình tình, giữ vẻ nghiêm trang
Thành ngữ [sửa]
- to keep (put) somebody in countenance
- to lead (give) countenance to somebody: Ủng hộ ai, động viên ai, khuyến khích ai.
- to make [a] countenance: (Từ cổ,nghĩa cổ) Làm ra vẻ.
- one's countenance falls: Mặt xịu xuống.
- to put out of countenance: Xem Put.
- to stave someone out of countenance: Xem State.
Ngoại động từ [sửa]
countenance ngoại động từ /ˈkɑʊn.tᵊn.ənts/
- Ủng hộ, khuyến khích.
- Ưng thuận, cho phép.
Chia động từ [sửa]
countenance
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to countenance | |||||
| Phân từ hiện tại | countenancing | |||||
| Phân từ quá khứ | countenanced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | countenance | countenance hoặc countenancest¹ | countenances hoặc countenanceth¹ | countenance | countenance | countenance |
| Quá khứ | countenanced | countenanced hoặc countenancedst¹ | countenanced | countenanced | countenanced | countenanced |
| Tương lai | will/shall² countenance | will/shall countenance hoặc wilt/shalt¹ countenance | will/shall countenance | will/shall countenance | will/shall countenance | will/shall countenance |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | countenance | countenance hoặc countenancest¹ | countenance | countenance | countenance | countenance |
| Quá khứ | countenanced | countenanced | countenanced | countenanced | countenanced | countenanced |
| Tương lai | were to countenance hoặc should countenance | were to countenance hoặc should countenance | were to countenance hoặc should countenance | were to countenance hoặc should countenance | were to countenance hoặc should countenance | were to countenance hoặc should countenance |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | countenance | — | let’s countenance | countenance | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)