dai
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zaːj˧˧ | jaːj˧˥ | jaːj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaːj˧˥ | ɟaːj˧˥˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Tính từ [sửa]
dai
- Bền và dẻo, khó làm cho đứt, cho rời ra từng mảnh.
- Thịt trâu già dai quá.
- Bền, lâu, mãi không thôi, không đứt ra được.
- Dai sức.
- Nói daị
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.